Báo Giá và Quy Cách Thép Hòa Phát TPHCM Mới Nhất
Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn vật liệu chất lượng là yếu tố then chốt quyết định độ bền vững và an toàn của công trình. Thép Hòa Phát, với uy tín và chất lượng đã được khẳng định, luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu và chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng dễ dàng đánh giá và đưa ra quyết định phù hợp, bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về báo giá và quy cách thép Hòa Phát TPHCM mới nhất, cùng những yếu tố cần thiết khi chọn mua sản phẩm.
Chúng tôi, CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN, tự hào là đơn vị phân phối thép Hòa Phát chính hãng tại TP.HCM, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về các loại thép Hòa Phát và cách chọn mua hiệu quả nhất.
Tổng quan về Thép Hòa Phát
Thép Hòa Phát là thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, thuộc Tập đoàn Hòa Phát (HPG) – một trong những tập đoàn công nghiệp lớn nhất cả nước. Với hơn 30 năm hình thành và phát triển, Hòa Phát đã xây dựng được vị thế vững chắc trong lòng người tiêu dùng nhờ vào chất lượng sản phẩm vượt trội và quy trình sản xuất hiện đại.
Đặc điểm nổi bật của thép Hòa Phát
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Tất cả sản phẩm thép Hòa Phát đều trải qua quá trình kiểm định chất lượng khắt khe trước khi đến tay người tiêu dùng. Thép Hòa Phát đáp ứng đầy đủ 6 tiêu chuẩn quốc tế bao gồm JIS của Nhật Bản, TCVN của Việt Nam, BS 15038 của Châu Âu, ASTM và ISO 9001:2015.
- Độ bền vượt trội: Thép Hòa Phát nổi tiếng với độ bền cao, tuổi thọ sản phẩm có thể lên đến 50-60 năm. Khả năng chịu áp lực và trọng lượng cực tốt, không xảy ra hiện tượng biến dạng, méo, cong, vênh ngay cả khi nhiệt độ thay đổi đột ngột.
- Chống ăn mòn hiệu quả: Công nghệ mạ kẽm tiên tiến giúp cải thiện đáng kể khả năng chống oxy hóa và chống bào mòn từ các tác động của môi trường như nước mưa, ánh nắng mặt trời, không khí, đến các tác nhân mạnh như muối, axit.
- Đa dạng quy cách: Sản phẩm thép hộp Hòa Phát đa dạng về kích cỡ, độ dài, chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp.
Ứng dụng rộng rãi của thép Hòa Phát
Với nhiều quy cách thông dụng, thép Hòa Phát được ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: vatlieuxaydungsymanh.com
- Xây dựng dân dụng: Sử dụng làm khung nhà tiền chế, hàng rào, lan can, cầu thang, xà gồ đổ sàn, trang trí nội thất (tủ, bàn ghế, tay vịn cầu thang).
- Công trình công nghiệp: Ứng dụng trong các công trình nhà xưởng, cầu đường, dự án hạ tầng lớn, đảm bảo sự kiên cố và chắc chắn.
- Cơ khí chế tạo: Làm khung sườn tàu, thùng xe tải, chi tiết máy móc hạng nặng đòi hỏi độ bền uốn cao.
Các Loại Thép Hòa Phát Phổ Biến và Quy Cách Chi Tiết
Hòa Phát cung cấp đa dạng các loại thép để phù hợp với từng mục đích sử dụng trong xây dựng và công nghiệp. Việc hiểu rõ quy cách thép giúp quý khách hàng lựa chọn đúng vật liệu, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.
1. Thép Hộp Hòa Phát
Thép hộp Hòa Phát có hai dạng chính là hộp vuông và hộp chữ nhật, được sản xuất cả loại đen và mạ kẽm. Loại mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt.
Quy cách thép hộp vuông đen Hòa Phát
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| 14x14 | 0.70 - 2.00 | 1.74 - 4.37 |
| 20x20 | 0.70 - 2.00 | 2.53 - 6.63 |
| 40x40 | 0.90 - 3.00 | 6.60 - 20.57 |
| 60x60 | 1.00 - 4.00 | 11.08 - 41.56 |
| 100x100 | 1.80 - 4.50 | 33.18 - 80.20 |
Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| 14x14 | 0.70 - 1.40 | 1.74 - 3.25 |
| 20x20 | 0.70 - 1.80 | 2.53 - 6.05 |
| 40x40 | 0.90 - 2.00 | 6.60 - 14.17 |
| 60x60 | 1.00 - 2.00 | 11.08 - 21.70 |
| 100x100 | 1.80 - 2.00 | 33.18 - 36.78 |
Quy cách thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| 20x40 | 0.70 - 2.00 | 3.85 - 10.40 |
| 30x60 | 0.90 - 3.00 | 7.45 - 23.40 |
| 40x80 | 1.00 - 4.00 | 11.08 - 41.56 |
| 50x100 | 1.20 - 5.00 | 16.63 - 68.30 |
| 60x120 | 1.40 - 5.00 | 23.30 - 79.13 |
Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| 20x40 | 0.70 - 1.80 | 3.85 - 9.44 |
| 30x60 | 0.90 - 2.00 | 7.45 - 16.05 |
| 40x80 | 1.00 - 2.00 | 11.08 - 21.70 |
| 50x100 | 1.20 - 2.00 | 16.63 - 27.34 |
| 60x120 | 1.40 - 2.00 | 23.30 - 33.01 |
2. Thép Cây Hòa Phát (Thép Thanh Vằn và Thép Trơn)
Thép cây là sản phẩm chủ lực, dùng cho các kết cấu chịu lực như dầm, sàn, móng trong các công trình bê tông cốt thép.
- Thép thanh vằn: Có gân nổi giúp tăng độ bám dính với bê tông. Đường kính phổ biến từ D10 – D51 mm. Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V theo TCVN 1651-2:2018. Chiều dài tiêu chuẩn 11.7m.
- Thép trơn: Bề mặt nhẵn, thường dùng làm đai, buộc thép. Đường kính phổ biến D6, D8, D10. Chiều dài 11.7m.
Trọng lượng tham khảo của thép cây Hòa Phát (dài 11.7m): thepnhatlong.com
| Phi | Trọng lượng (kg/cây 11.7m) |
|---|---|
| D6 | ~2.6 kg |
| D8 | ~4.7 kg |
| D10 | ~7.2 kg |
| D12 | ~10.4 kg |
| D14 | ~14.1 kg |
| D16 | ~18.5 kg |
3. Thép Cuộn Hòa Phát
Thép cuộn được sản xuất dưới dạng cuộn tròn, bề mặt trơn hoặc có gân nhẹ, thường dùng cho đai, cột nhỏ, công trình dân dụng. Đường kính phổ biến D6, D8, D10. Trọng lượng cuộn có thể là 200kg, 1.300kg hoặc 2.100kg. thegioivatlieuxaydung.vn
4. Thép Hình Hòa Phát (Thép V, U, I, H)
Thép hình Hòa Phát bao gồm các loại thép I, U, V, H, được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ cứng cao như khung nhà xưởng, cầu thép, cột điện. Đặc biệt, thép V Hòa Phát (hay thép góc chữ L) với hai cạnh vuông góc, có khả năng chịu lực nén, uốn và xoắn cực tốt. vinasteel.vn
- Thép V: Quy cách phổ biến V30x30 đến V100x100, độ dày từ 2.0mm đến 10.0mm.
- Thép ống: Đường kính ngoài từ 12.7mm đến 219.1mm, độ dày từ 0.7mm đến 6.0mm.
Báo Giá Thép Hòa Phát TPHCM (Cập Nhật Mới Nhất)
Giá thép Hòa Phát có thể biến động theo thị trường nguyên liệu và chi phí năng lượng. Dưới đây là bảng giá tham khảo giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan. Để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát
Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m, đã bao gồm VAT): vatlieuxaydungsymanh.com
| Qui cách (mm) | Độ dày (mm) | Mạ Kẽm (VNĐ/cây) | Đen (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.9 | 28.500 | 24.500 |
| 20x20 | 0.9 | 43.500 | 36.500 |
| 25x25 | 1.2 | 70.000 | 65.500 |
| 40x40 | 1.4 | 142.500 | 133.500 |
| 50x50 | 1.8 | 221.000 | 210.500 |
| 60x60 | 1.4 | 222.000 | 203.000 |
| 90x90 | 1.8 | 405.000 | 384.500 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát
Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m, đã bao gồm VAT): vatlieuxaydungsymanh.com
| Kích Thước (mm) | Độ dày (mm) | Mạ Kẽm (VNĐ/Cây) | Đen (VNĐ/Cây) |
|---|---|---|---|
| 20x40 | 0.9 | 62.000 | 58.000 |
| 25x50 | 1.2 | 107.000 | 104.500 |
| 30x60 | 1.4 | 158.000 | 147.900 |
| 40x80 | 1.8 | 263.000 | 243.500 |
| 50x100 | 2.0 | 419.000 | 391.500 |
| 60x120 | 1.4 | 336.000 | 305.000 |
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát (thép cuộn, thép cây)
Giá tham khảo (VNĐ/kg, cập nhật tháng 10/2025 theo thephoaphat.net)
| Loại thép | Quy cách | Mác thép | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn trơn | CB240 | – | 14.600 – 15.000 |
| Thép cây vằn | D10–D25 | CB400-V | 14.000 – 14.500 |
| Thép cây vằn | D28–D51 | CB500-V | 14.200 – 14.600 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua hàng, số lượng đặt hàng và khu vực giao hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất và các ưu đãi đặc biệt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Cách Nhận Biết Thép Hòa Phát Chính Hãng
Để đảm bảo mua được thép Hòa Phát chất lượng, đúng nguồn gốc, quý khách hàng cần lưu ý các dấu hiệu nhận biết sau:
- Logo và ký hiệu: Logo "HOA PHAT" hoặc ký hiệu "HP" được dập nổi rõ ràng, đều nét trên thân thép. Mác thép, đường kính và tiêu chuẩn TCVN cũng được in rõ.
- Tem nhãn chính hãng: Tem nhãn trên sản phẩm phải ghi đầy đủ thông tin về sản phẩm, mác thép, lô hàng, tiêu chuẩn và nhà sản xuất.
- Màu sơn đầu cây thép: Đúng với quy định nhận diện của Hòa Phát cho từng quy cách sản phẩm.
- Chứng chỉ CO, CQ: Yêu cầu phiếu xuất xưởng và chứng chỉ chất lượng (CO, CQ) do Tập đoàn Hòa Phát cấp để xác minh nguồn gốc.
- Chất lượng bề mặt: Thép Hòa Phát chính hãng có bề mặt sáng, đều màu, không rỗ gỉ, không cong vênh và có tính đàn hồi cao khi uốn.
Lợi Ích Khi Chọn Mua Thép Hòa Phát Tại CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN
CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN là địa chỉ cung cấp thép hộp Hòa Phát uy tín, chất lượng hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những lợi ích vượt trội:
- Sản phẩm chính hãng 100%: Tất cả sản phẩm đều được nhập trực tiếp từ Tập đoàn Hòa Phát, đảm bảo mới nguyên và chưa qua sử dụng.
- Giá gốc cạnh tranh: Chúng tôi cam kết cung cấp giá thép hộp Hòa Phát tốt nhất thị trường, không qua trung gian, giúp quý khách tối ưu chi phí.
- Quy trình bán hàng nhanh chóng: Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ nhanh chóng, giúp quý khách tiết kiệm thời gian.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi: Hỗ trợ vận chuyển miễn phí khi đạt số lượng tối thiểu, giao hàng nhanh chóng đến chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận. Chúng tôi nhận mọi đơn hàng lớn nhỏ.
- Chiết khấu hấp dẫn: Chính sách chiết khấu hoa hồng cao cho đơn hàng lớn và đại lý.
Liên Hệ Ngay Để Nhận Báo Giá và Tư Vấn
Để nhận báo giá và quy cách thép Hòa Phát TPHCM chính xác nhất theo nhu cầu của công trình, cũng như được tư vấn chuyên sâu về các loại thép phù hợp, quý khách hàng vui lòng liên hệ với CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN.
Chúng tôi luôn sẵn lòng phục vụ và mang đến giải pháp vật liệu xây dựng tối ưu nhất cho quý vị.
- Địa chỉ: 5K 77, Tổ 17, Bà Điểm, Hồ Chí Minh, Vietnam
- Hotline: 0969087087
- Website: thegioivatlieuxaydung.vn
Hãy để CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN đồng hành cùng sự thành công của công trình bạn!
Thông tin liên hệ
CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN
5K 77, Tổ 17, Bà Điểm, Hồ Chí Minh, Vietnam
0969087087
https://thegioivatlieuxaydung.vn